WN1757

WN1757 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 3278▼ 70,4%
Tháng 43746▲ 24,3%
Tháng 53957▲ 46,2%
Tháng 62010▼ 50,0%
Tháng 7194▼ 78,9%
Tháng 829––
Tháng 929––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201183▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%53,6%▼ 42,7%
Tháng 2100,0%40,7%▼ 59,3%
Tháng 396,3%75,0%▼ 22,1%
Tháng 494,6%69,6%▼ 26,5%
Tháng 587,2%45,6%▼ 47,7%
Tháng 660,0%40,0%▼ 33,3%
Tháng 744,4%100,0%▲ 125,0%
Tháng 855,2%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1242,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%60,6%▼ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 588
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–OGG123 94,3%
  2. FLL–CMH58 52,7%
  3. BWI–BUF57 70,2%
  4. DCA–OMA42 54,8%
  5. DEN–LAS40 92,5%
  6. SAN–SMF36 50,0%
  7. OMA–LAS34 55,9%
  8. BWI–ISP30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 -0,7 phút 94,3% 123
FLL CMH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.569 22,5 phút 52,7% 58
BWI BUF Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara 453 16,7 phút 70,2% 57
DCA OMA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Eppley 1.624 26,8 phút 54,8% 42
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 0,7 phút 92,5% 40
SAN SMF Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Sacramento 773 23,8 phút 50,0% 36
OMA LAS Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.765 28,1 phút 55,9% 34
BWI ISP Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Long Island MacArthur 353 15,8 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 18 94,4% 1
tháng 11/2024 31 31 96,8% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 27 100,0% 1
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 37 37 94,6% 0
tháng 5/2025 39 39 87,2% 0
tháng 6/2025 20 20 60,0% 0
tháng 7/2025 19 18 44,4% 1
tháng 8/2025 29 29 55,2% 0
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 39 39 69,2% 0
tháng 11/2025 19 18 66,7% 1
tháng 12/2025 15 14 42,9% 1
tháng 1/2026 30 28 53,6% 2
tháng 2/2026 28 27 40,7% 1
tháng 3/2026 8 8 75,0% 0
tháng 4/2026 46 46 69,6% 0
tháng 5/2026 57 57 45,6% 0
tháng 6/2026 10 10 40,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…