WN1658

WN1658 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13931▼ 20,5%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 3184▼ 77,8%
Tháng 42627▲ 3,8%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 65242▼ 19,2%
Tháng 75746▼ 19,3%
Tháng 840––
Tháng 938––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)267214▼ 19,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,2%74,2%▼ 14,9%
Tháng 284,1%53,6%▼ 36,3%
Tháng 383,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 480,8%96,3%▲ 19,2%
Tháng 571,0%80,6%▲ 13,5%
Tháng 678,4%57,1%▼ 27,1%
Tháng 782,5%65,2%▼ 20,9%
Tháng 870,0%––
Tháng 963,2%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,6%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%68,1%▼ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 705
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SFO85 72,9%
  2. DEN–LAS60 81,7%
  3. DEN–STL58 62,1%
  4. BNA–SRQ58 75,9%
  5. DEN–RNO57 87,7%
  6. BWI–DAL57 77,2%
  7. PDX–DEN42 78,6%
  8. DEN–OMA34 47,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 15,4 phút 72,9% 85
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 11,2 phút 81,7% 60
DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.236 24,9 phút 62,1% 58
BNA SRQ Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.046 8,9 phút 75,9% 58
DEN RNO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 1.291 6,5 phút 87,7% 57
BWI DAL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay Dallas Love 1.942 10,4 phút 77,2% 57
PDX DEN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Denver 1.592 7,5 phút 78,6% 42
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 20,1 phút 47,1% 34
BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver 2.816 33,5 phút 72,7% 33
BWI AUS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.156 12,1 phút 70,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 22 22 63,6% 0
tháng 12/2024 17 17 58,8% 0
tháng 1/2025 39 39 87,2% 0
tháng 2/2025 44 44 84,1% 0
tháng 3/2025 18 18 83,3% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 52 51 78,4% 1
tháng 7/2025 57 57 82,5% 0
tháng 8/2025 40 40 70,0% 0
tháng 9/2025 38 38 63,2% 0
tháng 10/2025 31 30 70,0% 1
tháng 11/2025 27 27 92,6% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 53,6% 0
tháng 3/2026 4 4 50,0% 0
tháng 4/2026 27 27 96,3% 0
tháng 5/2026 36 36 80,6% 0
tháng 6/2026 42 42 57,1% 0
tháng 7/2026 46 46 65,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…