WN162

WN162 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Pensacola. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13428▼ 17,6%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53032▲ 6,7%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214204▼ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%92,9%▲ 6,1%
Tháng 275,0%64,3%▼ 14,3%
Tháng 380,7%87,1%▲ 8,0%
Tháng 476,7%63,3%▼ 17,4%
Tháng 543,3%56,3%▲ 29,8%
Tháng 696,7%84,6%▼ 12,5%
Tháng 793,6%75,9%▼ 18,9%
Tháng 886,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1088,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,3%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%74,9%▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 690
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–PNS61 95,1%
  2. ABQ–SAN58 58,6%
  3. HOU–BHM52 84,3%
  4. BHM–MCO51 78,4%
  5. OAK–LAX50 77,1%
  6. PHX–OMA47 89,4%
  7. TPA–PHX41 67,5%
  8. MSY–HOU41 53,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STL PNS Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Pensacola 965 0,2 phút 95,1% 61
ABQ SAN Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế San Diego 1.009 22,8 phút 58,6% 58
HOU BHM Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 917 9,3 phút 84,3% 52
BHM MCO Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Orlando 771 15,9 phút 78,4% 51
OAK LAX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Los Angeles 543 10,8 phút 77,1% 50
PHX OMA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eppley 1.667 1,3 phút 89,4% 47
TPA PHX Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.872 20,7 phút 67,5% 41
MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby 485 24,3 phút 53,7% 41
SMF PDX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Portland 771 2,8 phút 87,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 79,3% 0
tháng 11/2024 52 52 80,8% 0
tháng 12/2024 49 49 81,6% 0
tháng 1/2025 34 32 87,5% 2
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 30 30 43,3% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 32 30 86,7% 2
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 43 43 88,4% 0
tháng 11/2025 24 23 78,3% 1
tháng 12/2025 18 18 55,6% 0
tháng 1/2026 28 28 92,9% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 32 32 56,3% 0
tháng 6/2026 26 26 84,6% 0
tháng 7/2026 29 29 75,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…