WN1599

WN1599 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 717 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 32643▲ 65,4%
Tháng 43533▼ 5,7%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 61864▲ 255,6%
Tháng 71970▲ 268,4%
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191297▲ 55,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,2%82,8%▲ 19,5%
Tháng 275,0%84,0%▲ 12,0%
Tháng 388,5%85,4%▼ 3,5%
Tháng 471,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 590,2%100,0%▲ 10,8%
Tháng 631,3%50,0%▲ 60,0%
Tháng 740,0%55,7%▲ 39,3%
Tháng 868,0%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1097,5%–đang tích luỹ
Tháng 1196,2%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,5%79,7%▲ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 700
  • Bị huỷ 2,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–HOU110 70,4%
  2. BWI–BOS99 67,4%
  3. SLC–PHX58 100,0%
  4. TUS–DEN57 36,8%
  5. BUR–SMF50 81,6%
  6. BNA–MSY47 84,4%
  7. LAS–TUS42 78,6%
  8. PHX–TUS31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby 1.422 16,1 phút 70,4% 110
BWI BOS Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Logan 594 23,6 phút 67,4% 99
SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 818 -3,5 phút 100,0% 58
TUS DEN Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Denver 1.029 48,0 phút 36,8% 57
BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento 577 4,7 phút 81,6% 50
BNA MSY Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 759 2,8 phút 84,4% 47
LAS TUS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Tucson 587 7,1 phút 78,6% 42
PHX TUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Tucson 178 14,4 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 28 28 78,6% 0
tháng 12/2024 30 30 60,0% 0
tháng 1/2025 28 26 69,2% 2
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 35 35 71,4% 0
tháng 5/2025 41 41 90,2% 0
tháng 6/2025 18 16 31,3% 2
tháng 7/2025 19 15 40,0% 4
tháng 8/2025 25 25 68,0% 0
tháng 9/2025 26 25 92,0% 1
tháng 10/2025 40 40 97,5% 0
tháng 11/2025 29 26 96,2% 3
tháng 12/2025 31 30 76,7% 1
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 43 41 85,4% 2
tháng 4/2026 33 33 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 100,0% 0
tháng 6/2026 64 64 50,0% 0
tháng 7/2026 70 70 55,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…