WN1572

WN1572 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Jose. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 42048▲ 140,0%
Tháng 51753▲ 211,8%
Tháng 64717▼ 63,8%
Tháng 75314▼ 73,6%
Tháng 854––
Tháng 956––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225221▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%75,9%▼ 21,6%
Tháng 2100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 386,2%86,7%▲ 0,5%
Tháng 485,0%93,8%▲ 10,3%
Tháng 556,3%84,9%▲ 51,0%
Tháng 678,7%52,9%▼ 32,7%
Tháng 784,9%42,9%▼ 49,5%
Tháng 883,0%––
Tháng 973,2%––
Tháng 1061,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%69,6%▼ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 719
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SJC123 98,4%
  2. TPA–DAL50 96,0%
  3. MCO–MSY47 73,9%
  4. DCA–DAL45 84,1%
  5. DAL–PHX42 78,6%
  6. BUR–SMF42 77,5%
  7. DAL–IND33 68,8%
  8. OGG–PHX32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL SJC Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Jose 3.886 -2,2 phút 98,4% 123
TPA DAL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay Dallas Love 1.474 -1,1 phút 96,0% 50
MCO MSY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 886 15,7 phút 73,9% 47
DCA DAL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dallas Love 1.902 13,5 phút 84,1% 45
DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.412 11,2 phút 78,6% 42
BUR SMF Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Sacramento 577 9,6 phút 77,5% 42
DAL IND Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Indianapolis 1.215 22,8 phút 68,8% 33
OGG PHX Sân bay Kahului – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 4.573 -3,2 phút 93,8% 32
ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 928 16,2 phút 61,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 33 33 97,0% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 86,2% 0
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 17 16 56,3% 1
tháng 6/2025 47 47 78,7% 0
tháng 7/2025 53 53 84,9% 0
tháng 8/2025 54 53 83,0% 1
tháng 9/2025 56 56 73,2% 0
tháng 10/2025 31 31 61,3% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 31 29 69,0% 2
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 28 28 50,0% 0
tháng 3/2026 30 30 86,7% 0
tháng 4/2026 48 48 93,8% 0
tháng 5/2026 53 53 84,9% 0
tháng 6/2026 17 17 52,9% 0
tháng 7/2026 14 14 42,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…