WN1509

WN1509 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Houston – New York. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12826▼ 7,1%
Tháng 22637▲ 42,3%
Tháng 33113▼ 58,1%
Tháng 43629▼ 19,4%
Tháng 54137▼ 9,8%
Tháng 63426▼ 23,5%
Tháng 73528▼ 20,0%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231196▼ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%75,0%▼ 18,8%
Tháng 292,3%75,7%▼ 18,0%
Tháng 396,8%66,7%▼ 31,1%
Tháng 497,2%55,2%▼ 43,3%
Tháng 580,5%48,7%▼ 39,6%
Tháng 684,9%46,2%▼ 45,6%
Tháng 780,0%66,7%▼ 16,7%
Tháng 890,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,1%62,0%▼ 30,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 604
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–LGA104 84,3%
  2. DEN–CMH61 60,0%
  3. OAK–BUR60 76,7%
  4. BUR–LAS60 84,8%
  5. MEM–HOU50 81,3%
  6. SMF–DEN34 85,3%
  7. HOU–LAS34 61,8%
  8. MSY–STL33 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 8,9 phút 84,3% 104
DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 1.853 19,8 phút 60,0% 61
OAK BUR Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Bob Hope 523 9,1 phút 76,7% 60
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 8,6 phút 84,8% 60
MEM HOU Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay William P. Hobby 780 6,1 phút 81,3% 50
SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver 1.460 11,7 phút 85,3% 34
HOU LAS Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.985 22,0 phút 61,8% 34
MSY STL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 974 -0,3 phút 93,9% 33
PHX SJC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Jose 999 1,7 phút 96,9% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 28 26 92,3% 2
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 36 36 97,2% 0
tháng 5/2025 41 41 80,5% 0
tháng 6/2025 34 33 84,9% 1
tháng 7/2025 35 35 80,0% 0
tháng 8/2025 20 20 90,0% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 26 26 84,6% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 26 24 75,0% 2
tháng 2/2026 37 37 75,7% 0
tháng 3/2026 13 12 66,7% 1
tháng 4/2026 29 29 55,2% 0
tháng 5/2026 37 37 48,7% 0
tháng 6/2026 26 26 46,2% 0
tháng 7/2026 28 27 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…