WN1492

WN1492 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Las Vegas. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1339▼ 72,7%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 32748▲ 77,8%
Tháng 42934▲ 17,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 62511▼ 56,0%
Tháng 7278▼ 70,4%
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200159▼ 20,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%88,9%▲ 22,2%
Tháng 275,0%88,9%▲ 18,5%
Tháng 377,8%40,4%▼ 48,0%
Tháng 465,5%73,5%▲ 12,2%
Tháng 577,4%87,1%▲ 12,5%
Tháng 668,0%72,7%▲ 7,0%
Tháng 770,4%62,5%▼ 11,2%
Tháng 890,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 1295,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%73,4%▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 585
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–LAS78 80,8%
  2. HNL–SAN58 86,2%
  3. LAS–HNL57 70,2%
  4. BUR–LAS56 92,3%
  5. DEN–LAS46 73,9%
  6. PHX–MKE43 74,4%
  7. ATL–MKE37 94,6%
  8. MCO–BWI33 48,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.447 10,8 phút 80,8% 78
HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego 4.201 4,7 phút 86,2% 58
LAS HNL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Honolulu 4.441 16,3 phút 70,2% 57
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 0,2 phút 92,3% 56
DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.009 11,5 phút 73,9% 46
PHX MKE Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế General Mitchell 2.346 12,0 phút 74,4% 43
ATL MKE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế General Mitchell 1.078 -0,7 phút 94,6% 37
MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 1.269 26,6 phút 48,5% 33
LAS BNA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Nashville 2.549 2,0 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 52 52 86,5% 0
tháng 12/2024 37 37 89,2% 0
tháng 1/2025 33 33 72,7% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 27 27 77,8% 0
tháng 4/2025 29 29 65,5% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 25 25 68,0% 0
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 21 21 90,5% 0
tháng 9/2025 21 21 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 26 25 88,0% 1
tháng 12/2025 27 24 95,8% 3
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 18 18 88,9% 0
tháng 3/2026 48 47 40,4% 1
tháng 4/2026 34 34 73,5% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 11 11 72,7% 0
tháng 7/2026 8 8 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…