WN1429

WN1429 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Chicago. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 52330▲ 30,4%
Tháng 62437▲ 54,2%
Tháng 72740▲ 48,1%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)179226▲ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,9%83,3%▲ 22,8%
Tháng 282,1%89,3%▲ 8,7%
Tháng 378,6%26,7%▼ 66,1%
Tháng 490,5%73,3%▼ 19,0%
Tháng 5100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 679,2%70,3%▼ 11,2%
Tháng 770,4%60,0%▼ 14,7%
Tháng 896,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%64,7%▼ 20,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 636
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–MDW58 86,2%
  2. MSY–HOU57 63,2%
  3. MAF–HOU57 98,3%
  4. LAS–SBA51 78,4%
  5. MCO–PVD43 69,8%
  6. DCA–CMH41 70,7%
  7. OAK–LAS40 100,0%
  8. DCA–MDW33 25,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 44 44 65,9% 0
tháng 11/2024 28 27 81,5% 1
tháng 12/2024 35 35 62,9% 0
tháng 1/2025 28 28 67,9% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 21 21 90,5% 0
tháng 5/2025 23 23 100,0% 0
tháng 6/2025 24 24 79,2% 0
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 29 29 96,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 20 20 80,0% 0
tháng 12/2025 17 16 56,3% 1
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 26,7% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 30 30 50,0% 0
tháng 6/2026 37 37 70,3% 0
tháng 7/2026 40 40 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…