WN1426

WN1426 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Sacramento. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1144▼ 71,4%
Tháng 22017▼ 15,0%
Tháng 33721▼ 43,2%
Tháng 43221▼ 34,4%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 63063▲ 110,0%
Tháng 73063▲ 110,0%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194212▲ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%50,0%▼ 36,4%
Tháng 275,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 391,9%90,5%▼ 1,5%
Tháng 493,8%76,2%▼ 18,7%
Tháng 587,1%69,6%▼ 20,1%
Tháng 656,7%67,7%▲ 19,5%
Tháng 763,3%61,9%▼ 2,3%
Tháng 887,5%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1261,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%71,9%▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 574
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SMF65 84,6%
  2. BNA–PVD60 58,3%
  3. HOU–AUS58 89,7%
  4. DCA–BNA49 73,5%
  5. MSP–MDW34 91,2%
  6. CMH–SAN32 62,5%
  7. BNA–TPA31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 76,9% 0
tháng 11/2024 15 15 100,0% 0
tháng 12/2024 24 24 75,0% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 20 20 75,0% 0
tháng 3/2025 37 37 91,9% 0
tháng 4/2025 32 32 93,8% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 32 32 87,5% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 14 12 75,0% 2
tháng 12/2025 13 13 61,5% 0
tháng 1/2026 4 4 50,0% 0
tháng 2/2026 17 16 87,5% 1
tháng 3/2026 21 21 90,5% 0
tháng 4/2026 21 21 76,2% 0
tháng 5/2026 23 23 69,6% 0
tháng 6/2026 63 62 67,7% 1
tháng 7/2026 63 63 61,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…