WN1420

WN1420 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kailua-Kona. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13330▼ 9,1%
Tháng 24928▼ 42,9%
Tháng 32223▲ 4,5%
Tháng 42420▼ 16,7%
Tháng 52523▼ 8,0%
Tháng 6269▼ 65,4%
Tháng 7278▼ 70,4%
Tháng 822––
Tháng 921––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206141▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,3%93,3%▲ 14,9%
Tháng 281,6%100,0%▲ 22,5%
Tháng 386,4%54,6%▼ 36,8%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 568,0%73,9%▲ 8,7%
Tháng 653,9%66,7%▲ 23,8%
Tháng 755,6%87,5%▲ 57,5%
Tháng 872,7%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%80,9%▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 533
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–KOA58 100,0%
  2. BWI–COS52 55,8%
  3. BUR–OAK49 69,4%
  4. PDX–SMF45 66,7%
  5. ELP–DAL38 89,2%
  6. DEN–PIT36 44,4%
  7. AUS–MCO34 88,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 29 29 55,2% 0
tháng 1/2025 33 32 81,3% 1
tháng 2/2025 49 49 81,6% 0
tháng 3/2025 22 22 86,4% 0
tháng 4/2025 24 24 83,3% 0
tháng 5/2025 25 25 68,0% 0
tháng 6/2025 26 26 53,9% 0
tháng 7/2025 27 27 55,6% 0
tháng 8/2025 22 22 72,7% 0
tháng 9/2025 21 21 95,2% 0
tháng 10/2025 18 18 72,2% 0
tháng 11/2025 27 27 74,1% 0
tháng 12/2025 29 29 44,8% 0
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 28 28 100,0% 0
tháng 3/2026 23 22 54,6% 1
tháng 4/2026 20 20 90,0% 0
tháng 5/2026 23 23 73,9% 0
tháng 6/2026 9 9 66,7% 0
tháng 7/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…