WN1410

WN1410 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Austin – Indianapolis. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16631▼ 53,0%
Tháng 24442▼ 4,5%
Tháng 33533▼ 5,7%
Tháng 4219▼ 57,1%
Tháng 5166▼ 62,5%
Tháng 62912▼ 58,6%
Tháng 73111▼ 64,5%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242144▼ 40,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%89,7%▲ 3,8%
Tháng 277,3%83,3%▲ 7,8%
Tháng 397,1%81,8%▼ 15,8%
Tháng 495,2%88,9%▼ 6,7%
Tháng 546,7%100,0%▲ 114,3%
Tháng 689,7%33,3%▼ 62,8%
Tháng 787,1%63,6%▼ 26,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1052,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1248,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%77,2%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 600
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–IND61 90,2%
  2. MKE–DCA55 96,4%
  3. OKC–HOU47 97,8%
  4. SMF–PHX34 94,1%
  5. OAK–LGB33 100,0%
  6. IND–DEN33 65,6%
  7. BWI–ALB33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 79,0% 1
tháng 11/2024 35 35 94,3% 0
tháng 12/2024 43 43 86,1% 0
tháng 1/2025 66 66 86,4% 0
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 35 35 97,1% 0
tháng 4/2025 21 21 95,2% 0
tháng 5/2025 16 15 46,7% 1
tháng 6/2025 29 29 89,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 20 20 90,0% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 26 25 52,0% 1
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 30 29 48,3% 1
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 42 42 83,3% 0
tháng 3/2026 33 33 81,8% 0
tháng 4/2026 9 9 88,9% 0
tháng 5/2026 6 6 100,0% 0
tháng 6/2026 12 12 33,3% 0
tháng 7/2026 11 11 63,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…