WN136

WN136 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 45 đường bay, nhiều nhất là Dallas – El Paso. Trong 769 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13128▼ 9,7%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 32735▲ 29,6%
Tháng 42942▲ 44,8%
Tháng 53245▲ 40,6%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 73233▲ 3,1%
Tháng 836––
Tháng 935––
Tháng 1091–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209242▲ 15,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%71,4%▼ 3,7%
Tháng 259,3%66,7%▲ 12,5%
Tháng 392,3%71,4%▼ 22,6%
Tháng 489,7%81,0%▼ 9,7%
Tháng 571,9%82,2%▲ 14,4%
Tháng 670,0%12,5%▼ 82,1%
Tháng 768,8%6,1%▼ 91,2%
Tháng 883,3%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1074,4%–đang tích luỹ
Tháng 1195,2%––
Tháng 1288,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%55,9%▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 765
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAL–ELP70 67,1%
  2. LAS–OMA64 77,8%
  3. HRL–HOU64 92,2%
  4. DEN–SMF57 1,8%
  5. PHL–DEN42 76,2%
  6. MSP–DEN42 64,3%
  7. ELP–PHX42 78,1%
  8. DAL–ABQ33 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAL ELP Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế El Paso 902 16,6 phút 67,1% 70
LAS OMA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Eppley 1.765 12,1 phút 77,8% 64
HRL HOU Sân bay quốc tế Valley – Sân bay William P. Hobby 446 7,4 phút 92,2% 64
DEN SMF Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Sacramento 1.460 75,0 phút 1,8% 57
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 12,1 phút 76,2% 42
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 18,6 phút 64,3% 42
ELP PHX Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 557 7,5 phút 78,1% 42
DAL ABQ Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Albuquerque 933 6,0 phút 78,8% 33
BUR LAS Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Harry Reid 359 7,5 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 33 33 87,9% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 27 59,3% 1
tháng 3/2025 27 26 92,3% 1
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 32 32 71,9% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 32 32 68,8% 0
tháng 8/2025 36 36 83,3% 0
tháng 9/2025 35 34 73,5% 1
tháng 10/2025 91 90 74,4% 1
tháng 11/2025 42 42 95,2% 0
tháng 12/2025 35 35 88,6% 0
tháng 1/2026 28 28 71,4% 0
tháng 2/2026 27 27 66,7% 0
tháng 3/2026 35 35 71,4% 0
tháng 4/2026 42 42 81,0% 0
tháng 5/2026 45 45 82,2% 0
tháng 6/2026 32 32 12,5% 0
tháng 7/2026 33 33 6,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…