WN1281
WN1281 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Phoenix. Trong 700 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 700 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202624▼ 25,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 36 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 25 | 36 | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 31 | 32 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 22 | 32 | ▲ 45,5% |
| Tháng 6 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 7 | 32 | 24 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 217 | ▲ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 94,3% | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 60,0% | 97,2% | ▲ 62,0% |
| Tháng 3 | 87,1% | 87,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 79,2% | 93,3% | ▲ 17,9% |
| Tháng 5 | 77,3% | 90,6% | ▲ 17,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 80,8% | ▲ 21,1% |
| Tháng 7 | 50,0% | 95,8% | ▲ 91,7% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 88,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,0% | 91,4% | ▲ 26,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 690
- Bị huỷ 1,4% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND PHX Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.390 | 8,6 phút | 78,7% | 75 |
| LBB DAL Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay Dallas Love | 472 | 12,0 phút | 89,8% | 59 |
| DAL STL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 878 | 3,9 phút | 91,4% | 58 |
| OAK PDX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Portland | 876 | -1,2 phút | 97,9% | 47 |
| LAS SMF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Sacramento | 639 | 22,6 phút | 63,6% | 34 |
| DEN COS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Colorado Springs | 117 | -1,2 phút | 100,0% | 34 |
| DAL BWI Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.942 | 5,8 phút | 87,5% | 33 |
| BUF TPA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Tampa | 1.699 | 10,5 phút | 87,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 64 | 59 | 62,7% | 5 |
| tháng 1/2025 | 38 | 37 | 83,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 32 | 30 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 94,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 97,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |