WN1202

WN1202 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Fort Lauderdale. Trong 702 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22832▲ 14,3%
Tháng 3932▲ 255,6%
Tháng 42740▲ 48,1%
Tháng 53844▲ 15,8%
Tháng 63037▲ 23,3%
Tháng 73139▲ 25,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194254▲ 30,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%89,3%▼ 4,1%
Tháng 292,9%75,0%▼ 19,2%
Tháng 388,9%78,1%▼ 12,1%
Tháng 492,6%62,5%▼ 32,5%
Tháng 594,7%38,6%▼ 59,2%
Tháng 663,3%46,0%▼ 27,4%
Tháng 764,5%46,2%▼ 28,5%
Tháng 880,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%62,2%▼ 26,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 696
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–FLL61 59,0%
  2. BNA–MKE59 84,5%
  3. LAS–MSY57 82,5%
  4. CMH–PHX57 45,6%
  5. BNA–RSW57 49,1%
  6. SAN–SJC43 93,0%
  7. DEN–BOI33 78,8%
  8. RDU–BNA30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 91,3% 0
tháng 11/2024 43 42 92,9% 1
tháng 12/2024 34 34 82,4% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 9 9 88,9% 0
tháng 4/2025 27 27 92,6% 0
tháng 5/2025 38 38 94,7% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 30 30 80,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 35 35 77,1% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 29 29 75,9% 0
tháng 1/2026 30 28 89,3% 2
tháng 2/2026 32 32 75,0% 0
tháng 3/2026 32 32 78,1% 0
tháng 4/2026 40 40 62,5% 0
tháng 5/2026 44 44 38,6% 0
tháng 6/2026 37 37 46,0% 0
tháng 7/2026 39 39 46,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…