WN1149

WN1149 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 840 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13029▼ 3,3%
Tháng 22832▲ 14,3%
Tháng 33136▲ 16,1%
Tháng 43994▲ 141,0%
Tháng 544102▲ 131,8%
Tháng 63538▲ 8,6%
Tháng 73428▼ 17,6%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241359▲ 49,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%84,6%▼ 5,6%
Tháng 296,4%84,4%▼ 12,5%
Tháng 367,7%79,4%▲ 17,2%
Tháng 492,3%77,4%▼ 16,1%
Tháng 584,1%72,6%▼ 13,7%
Tháng 688,6%79,0%▼ 10,9%
Tháng 785,3%89,3%▲ 4,7%
Tháng 857,6%––
Tháng 978,8%––
Tháng 1083,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,3%80,9%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 828
  • Bị huỷ 1,4% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–HOU117 91,4%
  2. RDU–ATL60 88,3%
  3. MDW–PHX58 67,3%
  4. BWI–BDL57 91,2%
  5. OAK–LGB50 68,0%
  6. MCI–LAS50 90,0%
  7. PHX–DAL48 86,7%
  8. LGB–LAS42 69,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MDW HOU Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay William P. Hobby 1.510 1,4 phút 91,4% 117
RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 572 11,0 phút 88,3% 60
MDW PHX Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.319 13,8 phút 67,3% 58
BWI BDL Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Bradley 455 2,5 phút 91,2% 57
OAK LGB Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay Long Beach 569 12,2 phút 68,0% 50
MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.829 4,4 phút 90,0% 50
PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love 1.412 5,7 phút 86,7% 48
LGB LAS Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Harry Reid 372 12,5 phút 69,1% 42
SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego 671 3,1 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 39 39 92,3% 0
tháng 5/2025 44 44 84,1% 0
tháng 6/2025 35 35 88,6% 0
tháng 7/2025 34 34 85,3% 0
tháng 8/2025 35 33 57,6% 2
tháng 9/2025 34 33 78,8% 1
tháng 10/2025 60 59 83,1% 1
tháng 11/2025 20 19 100,0% 1
tháng 12/2025 15 15 73,3% 0
tháng 1/2026 29 26 84,6% 3
tháng 2/2026 32 32 84,4% 0
tháng 3/2026 36 34 79,4% 2
tháng 4/2026 94 93 77,4% 1
tháng 5/2026 102 102 72,6% 0
tháng 6/2026 38 38 79,0% 0
tháng 7/2026 28 28 89,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…