WN105

WN105 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 49 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Austin. Trong 809 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13932▼ 17,9%
Tháng 23928▼ 28,2%
Tháng 33747▲ 27,0%
Tháng 43437▲ 8,8%
Tháng 53436▲ 5,9%
Tháng 67329▼ 60,3%
Tháng 77732▼ 58,4%
Tháng 825––
Tháng 917––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333241▼ 27,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%81,3%▼ 9,5%
Tháng 297,4%85,7%▼ 12,0%
Tháng 3100,0%74,5%▼ 25,5%
Tháng 487,5%75,7%▼ 13,5%
Tháng 588,2%83,3%▼ 5,6%
Tháng 638,6%69,0%▲ 78,8%
Tháng 752,0%84,4%▲ 62,4%
Tháng 852,0%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1171,9%––
Tháng 1269,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%79,1%▲ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 801
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–AUS141 93,6%
  2. PHX–SEA64 69,8%
  3. LAS–ABQ51 28,0%
  4. ONT–LAS35 55,9%
  5. SAN–OAK33 93,9%
  6. BUR–PHX33 72,7%
  7. ABQ–DAL32 93,8%
  8. PHX–LAS31 50,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ELP AUS Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 849 -0,6 phút 93,6% 141
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 15,6 phút 69,8% 64
LAS ABQ Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Albuquerque 781 50,9 phút 28,0% 51
ONT LAS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Harry Reid 317 32,9 phút 55,9% 35
SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland 718 -0,5 phút 93,9% 33
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 17,1 phút 72,7% 33
ABQ DAL Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay Dallas Love 933 5,9 phút 93,8% 32
PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid 411 22,8 phút 50,0% 31
DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City 855 1,6 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 28 92,9% 1
tháng 11/2024 27 27 96,3% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 39 39 89,7% 0
tháng 2/2025 39 39 97,4% 0
tháng 3/2025 37 37 100,0% 0
tháng 4/2025 34 32 87,5% 2
tháng 5/2025 34 34 88,2% 0
tháng 6/2025 73 70 38,6% 3
tháng 7/2025 77 77 52,0% 0
tháng 8/2025 25 25 52,0% 0
tháng 9/2025 17 16 50,0% 1
tháng 10/2025 42 42 92,9% 0
tháng 11/2025 33 32 71,9% 1
tháng 12/2025 33 33 69,7% 0
tháng 1/2026 32 32 81,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 47 47 74,5% 0
tháng 4/2026 37 37 75,7% 0
tháng 5/2026 36 36 83,3% 0
tháng 6/2026 29 29 69,0% 0
tháng 7/2026 32 32 84,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…