UA714

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

80,4%

UA714 của United Airlines bay 18 cặp sân bay khác nhau — đây là chuyến nối nhiều chặng. Trên toàn bộ 1.130 lượt khởi hành đã ghi nhận, 80,4% đi đúng giờ; từng chặng khác nhau và được liệt kê bên dưới.

chỉ chặng nội địa mẫu 1.130 chuyến · trễ đến, đo ở cửa
Số hiệu này bay nhiều chặng

Vì số hiệu này gồm nhiều chặng, con số ở đầu trang là trung bình của tất cả. Hãy xem bảng chặng để tìm đúng chặng bạn bay.

80,4%đúng giờ
14,9 phútchậm trung bình
1,2%bị huỷ
1.130lượt khởi hành đã ghi

Các biểu đồ gộp mọi chặng mang số hiệu này. Thay đổi cơ cấu chặng có thể ảnh hưởng số liệu tháng; hãy đối chiếu bảng chặng bên dưới.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Tỷ lệ tháng chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ khởi hành; loại chuyến thiếu giờ. Mỗi tháng phản ánh các bản ghi hiện có từ nguồn.

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng

theo us_bts_otp · 2024-09 → 2026-06

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.116
  • Bị huỷ 1,2% 14

Tỷ trọng trên toàn bộ chuyến ghi nhận trong giai đoạn hiển thị, gồm mọi chặng. Không huỷ không đồng nghĩa với đúng giờ.

theo us_bts_otp · 2024-09-01 → 2026-06-30

Số liệu từng tháng
KỳSố chuyến Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 9/2024 49 49 100,0% 0
tháng 10/2024 62 62 90,3% 0
tháng 11/2024 59 59 94,9% 0
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 62 62 85,5% 0
tháng 2/2025 56 56 89,3% 0
tháng 3/2025 36 36 75,0% 0
tháng 4/2025 60 59 74,6% 1
tháng 5/2025 71 71 71,8% 0
tháng 6/2025 90 90 70,0% 0
tháng 7/2025 93 90 63,3% 3
tháng 8/2025 64 59 69,5% 5
tháng 9/2025 27 27 85,2% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 67,9% 1
tháng 12/2025 47 45 84,4% 2
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 45 45 93,3% 0
tháng 3/2026 59 59 84,8% 0
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 36 36 77,8% 0

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờSố chuyến
ORD MDT Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg 954 19,6 phút 76,1% 337
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Quốc tế O'Hare 2.768 -0,6 phút 94,6% 186
ORD IAH Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 19,3 phút 79,9% 139
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Quốc tế O'Hare 2.964 30,4 phút 65,5% 89
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 13,5 phút 77,8% 54
IAH OKC Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay OKC Will Rogers World 637 10,2 phút 82,9% 37
ORD CLE Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins 507 40,4 phút 57,1% 36
ORD PIT Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Pittsburgh 662 5,4 phút 88,9% 36
JAC SFO Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế San Francisco 1.185 15,8 phút 73,5% 34
ORD RDU Sân bay Quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.039 6,9 phút 87,1% 31
IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay Quốc tế O'Hare 286 8,1 phút 79,3% 30