UA624

UA624 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Denver – Las Vegas. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1247▼ 70,8%
Tháng 22031▲ 55,0%
Tháng 35348▼ 9,4%
Tháng 43049▲ 63,3%
Tháng 52159▲ 181,0%
Tháng 61830▲ 66,7%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 826––
Tháng 944––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197254▲ 28,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%57,1%▼ 40,4%
Tháng 285,0%74,2%▼ 12,7%
Tháng 379,3%81,3%▲ 2,5%
Tháng 475,9%85,7%▲ 13,0%
Tháng 557,1%65,5%▲ 14,7%
Tháng 676,5%66,7%▼ 12,8%
Tháng 754,8%69,0%▲ 25,8%
Tháng 853,9%––
Tháng 970,5%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,8%––
Tháng 1255,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%71,4%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 741
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–LAS157 66,7%
  2. PHX–DEN124 75,6%
  3. SNA–DEN84 75,9%
  4. SAT–DEN54 55,6%
  5. CLE–FLL45 86,7%
  6. AUS–DEN44 65,9%
  7. SFO–EWR37 94,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 24 24 95,8% 0
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 53 53 79,3% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 21 21 57,1% 0
tháng 6/2025 18 17 76,5% 1
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 26 26 53,9% 0
tháng 9/2025 44 44 70,5% 0
tháng 10/2025 57 57 80,7% 0
tháng 11/2025 48 48 70,8% 0
tháng 12/2025 38 38 55,3% 0
tháng 1/2026 7 7 57,1% 0
tháng 2/2026 31 31 74,2% 0
tháng 3/2026 48 48 81,3% 0
tháng 4/2026 49 49 85,7% 0
tháng 5/2026 59 58 65,5% 1
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 30 29 69,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…