UA532

UA532 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 732 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286212▼ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%90,0%▲ 3,3%
Tháng 295,5%92,9%▼ 2,7%
Tháng 390,0%96,8%▲ 7,5%
Tháng 486,4%96,7%▲ 11,8%
Tháng 590,3%87,1%▼ 3,6%
Tháng 6100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 743,3%96,8%▲ 123,3%
Tháng 879,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1245,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%93,8%▲ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 721
  • Bị huỷ 1,5% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–IAH206 94,2%
  2. DEN–ORD185 95,1%
  3. FLL–EWR71 50,8%
  4. ORD–MCO39 82,1%
  5. EWR–PDX37 97,3%
  6. IAH–ORD35 50,0%
  7. BOI–DEN35 94,3%
  8. EWR–RSW31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush 1.108 3,9 phút 94,2% 206
DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare 1.426 -2,2 phút 95,1% 185
FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.717 42,2 phút 50,8% 71
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 9,7 phút 82,1% 39
EWR PDX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Portland 3.907 -5,3 phút 97,3% 37
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 46,1 phút 50,0% 35
BOI DEN Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Denver 1.042 -4,1 phút 94,3% 35
EWR RSW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.722 -2,9 phút 93,6% 31
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 14,7 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 44 44 95,5% 0
tháng 3/2025 60 60 90,0% 0
tháng 4/2025 60 59 86,4% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 29 100,0% 1
tháng 7/2025 30 30 43,3% 0
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 24 58,3% 6
tháng 12/2025 31 31 45,2% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…