UA520

UA520 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 764 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13183▲ 167,7%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63055▲ 83,3%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 924––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212349▲ 64,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%89,2%▲ 15,2%
Tháng 282,1%88,9%▲ 8,2%
Tháng 367,7%84,4%▲ 24,6%
Tháng 466,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 548,4%57,1%▲ 18,1%
Tháng 651,7%81,8%▲ 58,2%
Tháng 754,8%80,8%▲ 47,3%
Tháng 886,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,1%80,3%▲ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 760
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD166 59,2%
  2. SFO–MCO130 74,6%
  3. PHX–ORD90 88,9%
  4. LAX–SFO89 85,4%
  5. SFO–PHX37 91,9%
  6. EWR–SLC37 81,1%
  7. DEN–RIC37 86,5%
  8. SFO–PHL36 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 41,4 phút 59,2% 166
SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando 3.929 11,6 phút 74,6% 130
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 5,4 phút 88,9% 90
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 6,0 phút 85,4% 89
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 4,2 phút 91,9% 37
EWR SLC Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 3.160 12,8 phút 81,1% 37
DEN RIC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Richmond 2.379 6,0 phút 86,5% 37
SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia 4.048 7,7 phút 80,6% 36
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 20,8 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 30 73,3% 1
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 30 29 51,7% 1
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 31 30 86,7% 1
tháng 9/2025 24 24 91,7% 0
tháng 10/2025 6 6 50,0% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 83 83 89,2% 0
tháng 2/2026 55 54 88,9% 1
tháng 3/2026 32 32 84,4% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 42 42 57,1% 0
tháng 6/2026 55 55 81,8% 0
tháng 7/2026 52 52 80,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…