UA483

UA483 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Dulles. Trong 891 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13713▼ 64,9%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 33134▲ 9,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 56229▼ 53,2%
Tháng 66519▼ 70,8%
Tháng 79231▼ 66,3%
Tháng 880––
Tháng 960––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)345190▼ 44,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%92,3%▲ 14,6%
Tháng 260,7%79,4%▲ 30,8%
Tháng 390,3%87,9%▼ 2,7%
Tháng 475,9%93,3%▲ 23,0%
Tháng 564,5%89,7%▲ 39,0%
Tháng 666,2%79,0%▲ 19,3%
Tháng 764,8%74,2%▲ 14,4%
Tháng 866,7%––
Tháng 965,0%––
Tháng 1072,7%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,9%85,1%▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 884
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–IAD218 88,8%
  2. DEN–PHX210 61,7%
  3. BNA–SFO100 71,7%
  4. JAC–DEN85 63,1%
  5. IAH–LAX59 76,3%
  6. STL–DEN37 56,8%
  7. EWR–BNA36 83,3%
  8. DEN–SAV32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX IAD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.141 7,8 phút 88,8% 218
DEN PHX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 968 28,0 phút 61,7% 210
BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco 3.161 15,2 phút 71,7% 100
JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver 653 32,0 phút 63,1% 85
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 14,1 phút 76,3% 59
STL DEN Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Denver 1.236 29,8 phút 56,8% 37
EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville 1.201 4,1 phút 83,3% 36
DEN SAV Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 2.272 4,3 phút 93,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 87,5% 0
tháng 11/2024 47 47 78,7% 0
tháng 12/2024 43 43 67,4% 0
tháng 1/2025 37 36 80,6% 1
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 62 62 64,5% 0
tháng 6/2025 65 65 66,2% 0
tháng 7/2025 92 91 64,8% 1
tháng 8/2025 80 78 66,7% 2
tháng 9/2025 60 60 65,0% 0
tháng 10/2025 55 55 72,7% 0
tháng 11/2025 24 23 95,7% 1
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 13 13 92,3% 0
tháng 2/2026 34 34 79,4% 0
tháng 3/2026 34 33 87,9% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 19 19 79,0% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…