UA441
UA441 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dallas-Fort Worth. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 779 chuyến
- Chậm trung bình14,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 65 | ▲ 109,7% |
| Tháng 2 | 26 | 41 | ▲ 57,7% |
| Tháng 3 | 27 | 58 | ▲ 114,8% |
| Tháng 4 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 206 | 363 | ▲ 76,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 76,9% | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 84,6% | 92,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 88,5% | 81,0% | ▼ 8,4% |
| Tháng 4 | 63,3% | 87,0% | ▲ 37,4% |
| Tháng 5 | 63,3% | 87,3% | ▲ 37,8% |
| Tháng 6 | 51,7% | 94,6% | ▲ 83,0% |
| Tháng 7 | 54,8% | 71,0% | ▲ 29,4% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 62,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,4% | 84,4% | ▲ 18,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 771
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 65 | 65 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 92,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 55 | 54 | 87,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 87,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 57 | 56 | 94,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |