UA400
UA400 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Denver – Anchorage. Trong 633 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 633 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 76,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 7 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 175 | 189 | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 70,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 79,2% | 82,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 63,3% | 90,9% | ▲ 43,5% |
| Tháng 4 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | 90,3% | 83,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 92,9% | 94,1% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 58,8% | 70,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,8% | – | – |
| Tháng 12 | 71,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 84,4% | ▲ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 629
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN ANC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 3.863 | 13,5 phút | 74,4% | 78 |
| ABQ IAD Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.614 | 1,9 phút | 94,2% | 53 |
| ORD ALB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albany | 1.161 | 9,9 phút | 80,4% | 51 |
| MTJ EWR Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.882 | 26,7 phút | 60,5% | 38 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 2,5 phút | 91,7% | 37 |
| RDM SFO Sân bay Roberts – Sân bay quốc tế San Francisco | 745 | 14,0 phút | 89,2% | 37 |
| JAC EWR Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.008 | 22,8 phút | 75,0% | 37 |
| SBA SFO Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế San Francisco | 422 | 8,1 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 59 | 89,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |