UA365

UA365 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Raleigh. Trong 621 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12552▲ 108,0%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33927▼ 30,8%
Tháng 42931▲ 6,9%
Tháng 52131▲ 47,6%
Tháng 6–30–
Tháng 7–31–
Tháng 813––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%94,0%▼ 6,0%
Tháng 285,2%92,3%▲ 8,4%
Tháng 379,5%88,9%▲ 11,8%
Tháng 482,8%77,4%▼ 6,5%
Tháng 557,1%80,7%▲ 41,1%
Tháng 6–82,8%–
Tháng 7–73,3%–
Tháng 892,3%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1294,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–1–
Tháng 7–1–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 614
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–RDU130 88,3%
  2. ORD–CVG52 82,4%
  3. TPA–SFO37 100,0%
  4. LAS–SFO37 75,0%
  5. EWR–MCO37 100,0%
  6. BOS–ORD37 89,2%
  7. JAX–ORD32 78,1%
  8. ORD–IAH31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SFO RDU Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 3.853 7,8 phút 88,3% 130
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 6,2 phút 82,4% 52
TPA SFO Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế San Francisco 3.844 -3,9 phút 100,0% 37
LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco 665 11,0 phút 75,0% 37
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 -4,5 phút 100,0% 37
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 2,1 phút 89,2% 37
JAX ORD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế O'Hare 1.393 23,0 phút 78,1% 32
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 -1,7 phút 96,8% 31
IAH FLL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.552 6,1 phút 90,3% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 18 18 55,6% 0
tháng 1/2025 25 24 100,0% 1
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 39 39 79,5% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 21 21 57,1% 0
tháng 8/2025 13 13 92,3% 0
tháng 9/2025 36 36 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 59 58 77,6% 1
tháng 12/2025 18 18 94,4% 0
tháng 1/2026 52 50 94,0% 2
tháng 2/2026 39 39 92,3% 0
tháng 3/2026 27 27 88,9% 0
tháng 4/2026 31 31 77,4% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…