UA2432
UA2432 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – San Francisco. Trong 420 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,0%trên 420 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202617▼ 81,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 17 | – |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 93 | 17 | ▼ 81,7% |
| Tháng 8 | 70 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 94,1% | – |
| Tháng 5 | 90,3% | 87,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 57,1% | ▼ 36,5% |
| Tháng 7 | 88,0% | 64,7% | ▼ 26,5% |
| Tháng 8 | 84,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,6% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 419
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 7,2 phút | 88,8% | 89 |
| EWR LAS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.576 | 0,3 phút | 88,7% | 54 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | -0,3 phút | 93,6% | 47 |
| IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.620 | 23,0 phút | 56,1% | 41 |
| SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 3,6 phút | 88,9% | 36 |
| BWI ORD Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế O'Hare | 998 | 3,1 phút | 86,1% | 36 |
| ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.491 | 12,4 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 93 | 92 | 88,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 70 | 70 | 84,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |