UA234
UA234 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Denver – Houston. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 591 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202641▲ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 26 | ▼ 44,7% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 7 | 7 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 6 | 30 | 41 | ▲ 36,7% |
| Tháng 7 | 31 | 41 | ▲ 32,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 208 | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 84,6% | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 83,8% | 88,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 57,1% | 71,4% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 63,3% | 93,3% | ▲ 47,4% |
| Tháng 5 | 83,9% | 77,1% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 72,4% | 58,5% | ▼ 19,2% |
| Tháng 7 | 61,3% | 78,1% | ▲ 27,3% |
| Tháng 8 | 61,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,2% | 78,9% | ▲ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 587
- Bị huỷ 0,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.387 | 31,5 phút | 65,9% | 89 |
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 10,6 phút | 81,9% | 84 |
| CLE SFO Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.470 | 22,2 phút | 59,7% | 57 |
| FLL EWR Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.717 | 56,9 phút | 67,3% | 53 |
| MCO CLE Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.444 | 1,4 phút | 89,2% | 37 |
| IND DEN Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Denver | 1.568 | 3,8 phút | 81,1% | 37 |
| SFO DTW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Detroit | 3.337 | 2,2 phút | 91,4% | 35 |
| AUS IAH Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay liên lục địa George Bush | 225 | 13,4 phút | 70,6% | 34 |
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 11,1 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 47 | 76,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 37 | 83,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 41 | 41 | 58,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 41 | 41 | 78,1% | 0 |