UA233

UA233 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13156▲ 80,6%
Tháng 22853▲ 89,3%
Tháng 33152▲ 67,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62433▲ 37,5%
Tháng 72148▲ 128,6%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)192303▲ 57,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%88,9%▼ 4,8%
Tháng 271,4%83,0%▲ 16,2%
Tháng 390,3%96,2%▲ 6,5%
Tháng 482,8%83,3%▲ 0,7%
Tháng 584,0%74,2%▼ 11,7%
Tháng 656,5%84,9%▲ 50,1%
Tháng 738,1%77,1%▲ 102,3%
Tháng 888,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1086,2%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%83,9%▲ 13,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 707
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SFO197 85,3%
  2. AUS–LAX113 88,3%
  3. ORD–AUS75 78,7%
  4. AUS–DEN62 55,0%
  5. SFO–MCO38 89,5%
  6. SFO–IAD37 97,1%
  7. ORD–TVC37 83,8%
  8. BZN–EWR37 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 6,7 phút 85,3% 197
AUS LAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.995 9,9 phút 88,3% 113
ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.574 13,1 phút 78,7% 75
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 34,3 phút 55,0% 62
SFO MCO Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Orlando 3.929 5,9 phút 89,5% 38
SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.883 0,9 phút 97,1% 37
ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital 360 7,7 phút 83,8% 37
BZN EWR Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.021 27,3 phút 77,8% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 27 25 84,0% 2
tháng 6/2025 24 23 56,5% 1
tháng 7/2025 21 21 38,1% 0
tháng 8/2025 26 25 88,0% 1
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 29 29 86,2% 0
tháng 11/2025 25 25 72,0% 0
tháng 12/2025 29 29 86,2% 0
tháng 1/2026 56 54 88,9% 2
tháng 2/2026 53 53 83,0% 0
tháng 3/2026 52 52 96,2% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 33 33 84,9% 0
tháng 7/2026 48 48 77,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…