UA2299

UA2299 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 663 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 41631▲ 93,8%
Tháng 54643▼ 6,5%
Tháng 64926▼ 46,9%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223214▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,3%79,3%0,0%
Tháng 295,7%91,7%▼ 4,2%
Tháng 361,5%50,0%▼ 18,8%
Tháng 493,8%66,7%▼ 28,9%
Tháng 573,9%69,1%▼ 6,6%
Tháng 671,4%60,9%▼ 14,8%
Tháng 754,8%70,0%▲ 27,6%
Tháng 869,2%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1152,2%––
Tháng 1268,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,8%69,7%▼ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 304–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 603–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 645
  • Bị huỷ 2,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORD289 68,5%
  2. EWR–DFW107 73,1%
  3. EWR–LAS51 58,8%
  4. DFW–ORD31 70,0%
  5. ORD–PHX30 83,3%
  6. ORD–IND30 83,3%
  7. IND–DEN30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 1/2025 31 29 79,3% 2
tháng 2/2025 24 23 95,7% 1
tháng 3/2025 26 26 61,5% 0
tháng 4/2025 16 16 93,8% 0
tháng 5/2025 46 46 73,9% 0
tháng 6/2025 49 49 71,4% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 27 26 69,2% 1
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 27 27 66,7% 0
tháng 11/2025 24 23 52,2% 1
tháng 12/2025 25 25 68,0% 0
tháng 1/2026 30 29 79,3% 1
tháng 2/2026 25 24 91,7% 1
tháng 3/2026 28 24 50,0% 4
tháng 4/2026 31 30 66,7% 1
tháng 5/2026 43 42 69,1% 1
tháng 6/2026 26 23 60,9% 3
tháng 7/2026 31 30 70,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…