UA2293

UA2293 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Jacksonville. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212282▲ 33,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%90,3%▲ 0,7%
Tháng 292,9%82,1%▼ 11,5%
Tháng 383,9%86,7%▲ 3,3%
Tháng 496,7%83,3%▼ 13,8%
Tháng 596,8%81,0%▼ 16,3%
Tháng 670,0%76,7%▲ 9,5%
Tháng 735,7%71,7%▲ 100,7%
Tháng 864,5%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,8%81,7%▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 732
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–JAX237 76,4%
  2. SEA–IAH71 87,3%
  3. PDX–DEN68 97,1%
  4. AUS–EWR54 35,3%
  5. IAD–FLL53 94,3%
  6. SFO–SEA49 95,9%
  7. DEN–RSW45 88,9%
  8. IAH–ORD37 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 45 45 91,1% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 28 35,7% 3
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 60 60 71,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…