UA2274

UA2274 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Houston – Sacramento. Trong 908 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12427▲ 12,5%
Tháng 23826▼ 31,6%
Tháng 35234▼ 34,6%
Tháng 42660▲ 130,8%
Tháng 53862▲ 63,2%
Tháng 65854▼ 6,9%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 857––
Tháng 951––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)297294▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%77,8%▼ 0,6%
Tháng 291,9%76,9%▼ 16,3%
Tháng 390,4%84,9%▼ 6,1%
Tháng 480,8%80,0%▼ 1,0%
Tháng 592,1%69,4%▼ 24,7%
Tháng 692,6%75,9%▼ 18,0%
Tháng 791,7%58,1%▼ 36,7%
Tháng 885,7%––
Tháng 992,2%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1176,3%––
Tháng 1287,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%74,7%▼ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)71▼ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 899
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SMF299 86,2%
  2. SAN–SFO149 75,0%
  3. SMF–ORD114 86,0%
  4. ORF–IAH82 86,3%
  5. EWR–BOS68 92,7%
  6. SFO–DFW53 75,5%
  7. TUL–IAH52 95,9%
  8. SFO–IAD35 68,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH SMF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Sacramento 2.586 7,0 phút 86,2% 299
SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco 719 8,1 phút 75,0% 149
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 14,3 phút 86,0% 114
ORF IAH Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay liên lục địa George Bush 1.931 7,8 phút 86,3% 82
EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan 322 -1,7 phút 92,7% 68
SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.352 9,0 phút 75,5% 53
TUL IAH Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay liên lục địa George Bush 693 -3,6 phút 95,9% 52
SFO IAD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.883 19,5 phút 68,6% 35
OMA IAH Sân bay Eppley – Sân bay liên lục địa George Bush 1.260 9,1 phút 87,5% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 24 23 78,3% 1
tháng 2/2025 38 37 91,9% 1
tháng 3/2025 52 52 90,4% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 38 38 92,1% 0
tháng 6/2025 58 54 92,6% 4
tháng 7/2025 61 60 91,7% 1
tháng 8/2025 57 56 85,7% 1
tháng 9/2025 51 51 92,2% 0
tháng 10/2025 37 37 91,9% 0
tháng 11/2025 59 59 76,3% 0
tháng 12/2025 32 32 87,5% 0
tháng 1/2026 27 27 77,8% 0
tháng 2/2026 26 26 76,9% 0
tháng 3/2026 34 33 84,9% 1
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 62 62 69,4% 0
tháng 6/2026 54 54 75,9% 0
tháng 7/2026 31 31 58,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…