UA211

UA211 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là New York – Chicago. Trong 466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13628▼ 22,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 7–––
Tháng 813––
Tháng 97––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)181178▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,1%88,9%▲ 15,2%
Tháng 292,9%96,4%▲ 3,8%
Tháng 383,9%83,3%▼ 0,6%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 586,7%96,8%▲ 11,7%
Tháng 676,0%90,0%▲ 18,4%
Tháng 7–––
Tháng 876,9%––
Tháng 957,1%––
Tháng 1052,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)86,1%91,5%▲ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 462
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–ORD69 95,6%
  2. EWR–BNA60 72,9%
  3. DEN–TUS45 88,9%
  4. EWR–CLE36 91,4%
  5. MEM–DEN35 77,1%
  6. DEN–BZN35 91,4%
  7. FLL–IAH32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 38 38 73,7% 0
tháng 1/2025 36 35 77,1% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 25 25 76,0% 0
tháng 8/2025 13 13 76,9% 0
tháng 9/2025 7 7 57,1% 0
tháng 10/2025 25 25 52,0% 0
tháng 12/2025 24 24 100,0% 0
tháng 1/2026 28 27 88,9% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…