UA2033
UA2033 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Hayden – Denver. Trong 846 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 846 chuyến
- Chậm trung bình20,7 phút
- Tháng 7/202656▼ 1,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 2 | 41 | 27 | ▼ 34,1% |
| Tháng 3 | 35 | 58 | ▲ 65,7% |
| Tháng 4 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 5 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 6 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 7 | 57 | 56 | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 340 | ▲ 27,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,6% | 84,6% | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 68,3% | 88,9% | ▲ 30,2% |
| Tháng 3 | 85,3% | 51,7% | ▼ 39,4% |
| Tháng 4 | 83,3% | 92,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 51,6% | 78,3% | ▲ 51,8% |
| Tháng 6 | 73,3% | 62,5% | ▼ 14,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 63,6% | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,6% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 74,7% | ▼ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 834
- Bị huỷ 1,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HDN DEN Sân bay Yampa Valley – Sân bay quốc tế Denver | 227 | 14,2 phút | 73,8% | 149 |
| SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 4.118 | 1,9 phút | 89,6% | 119 |
| EWR MSY Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.878 | 18,9 phút | 64,4% | 119 |
| DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia | 2.600 | 28,8 phút | 68,5% | 109 |
| CHS EWR Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.011 | 41,3 phút | 67,5% | 84 |
| IAH MCO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Orlando | 1.372 | 16,7 phút | 78,1% | 32 |
| EWR TPA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 78,4 phút | 45,2% | 31 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 47,1 phút | 58,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 68,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 34 | 85,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 45 | 45 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 57 | 52 | 75,0% | 5 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 51,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 55 | 63,6% | 1 |