UA2001

UA2001 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Newark. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24228▼ 33,3%
Tháng 36030▼ 50,0%
Tháng 41419▲ 35,7%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 63327▼ 18,2%
Tháng 75430▼ 44,4%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265187▼ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%60,0%▼ 25,6%
Tháng 273,8%73,1%▼ 1,0%
Tháng 376,7%79,3%▲ 3,4%
Tháng 469,2%84,2%▲ 21,6%
Tháng 548,4%86,4%▲ 78,5%
Tháng 662,5%77,8%▲ 24,4%
Tháng 760,0%80,0%▲ 33,3%
Tháng 867,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,3%77,2%▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 711
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–EWR153 54,8%
  2. EWR–BNA147 71,4%
  3. SFO–BOS94 81,9%
  4. EWR–LAS81 68,0%
  5. EWR–BOS65 59,7%
  6. LAX–IAD37 61,1%
  7. FAR–DEN37 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 65,5% 0
tháng 12/2024 47 47 61,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 42 42 73,8% 0
tháng 3/2025 60 60 76,7% 0
tháng 4/2025 14 13 69,2% 1
tháng 5/2025 31 31 48,4% 0
tháng 6/2025 33 32 62,5% 1
tháng 7/2025 54 50 60,0% 4
tháng 8/2025 29 28 67,9% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 37 36 50,0% 1
tháng 11/2025 52 49 63,3% 3
tháng 12/2025 30 30 60,0% 0
tháng 1/2026 31 30 60,0% 1
tháng 2/2026 28 26 73,1% 2
tháng 3/2026 30 29 79,3% 1
tháng 4/2026 19 19 84,2% 0
tháng 5/2026 22 22 86,4% 0
tháng 6/2026 27 27 77,8% 0
tháng 7/2026 30 30 80,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…