UA2000

UA2000 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Chicago. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 23625▼ 30,6%
Tháng 35023▼ 54,0%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 52756▲ 107,4%
Tháng 62254▲ 145,5%
Tháng 72031▲ 55,0%
Tháng 827––
Tháng 927––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212251▲ 18,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%83,3%▲ 2,3%
Tháng 280,6%96,0%▲ 19,2%
Tháng 382,0%73,9%▼ 9,9%
Tháng 486,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 585,2%87,5%▲ 2,7%
Tháng 695,5%88,9%▼ 6,9%
Tháng 7100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 888,9%––
Tháng 974,1%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,9%––
Tháng 1273,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%85,8%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 699
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–ORD296 83,0%
  2. ORD–STL72 75,0%
  3. DEN–PDX62 98,4%
  4. SFO–ORD56 98,2%
  5. LAX–DEN37 83,8%
  6. EWR–MCO36 87,5%
  7. PHX–EWR34 79,4%
  8. LGA–DEN32 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 10,1 phút 83,0% 296
ORD STL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 415 31,8 phút 75,0% 72
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 -5,8 phút 98,4% 62
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 -4,7 phút 98,2% 56
LAX DEN Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Denver 1.385 3,2 phút 83,8% 37
EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando 1.511 1,8 phút 87,5% 36
PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.425 5,6 phút 79,4% 34
LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver 2.600 -5,5 phút 100,0% 32
PIT IAD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Washington Dulles 293 15,0 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 27 27 81,5% 0
tháng 2/2025 36 36 80,6% 0
tháng 3/2025 50 50 82,0% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 27 27 85,2% 0
tháng 6/2025 22 22 95,5% 0
tháng 7/2025 20 20 100,0% 0
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 27 27 74,1% 0
tháng 10/2025 37 37 83,8% 0
tháng 11/2025 57 52 78,9% 5
tháng 12/2025 26 26 73,1% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 25 25 96,0% 0
tháng 3/2026 23 23 73,9% 0
tháng 4/2026 31 31 100,0% 0
tháng 5/2026 56 56 87,5% 0
tháng 6/2026 54 54 88,9% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…