UA1856

UA1856 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Newark. Trong 777 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 33059▲ 96,7%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209350▲ 67,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%77,4%▲ 1,0%
Tháng 284,6%84,1%▼ 0,6%
Tháng 370,0%86,0%▲ 22,8%
Tháng 493,3%90,3%▼ 3,2%
Tháng 564,5%83,9%▲ 30,0%
Tháng 643,3%81,4%▲ 87,8%
Tháng 767,7%81,0%▲ 19,6%
Tháng 858,1%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1046,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,4%––
Tháng 1253,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,5%83,4%▲ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 763
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–EWR242 62,0%
  2. ORD–EWR138 78,0%
  3. IAD–BOS88 70,5%
  4. TYS–ORD77 93,4%
  5. DSM–ORD72 84,5%
  6. JAC–DEN37 81,1%
  7. EWR–SAN31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 47,1% 0
tháng 11/2024 25 24 45,8% 1
tháng 12/2024 29 28 57,1% 1
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 30 30 70,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 30 43,3% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 30 30 46,7% 0
tháng 11/2025 27 26 65,4% 1
tháng 12/2025 29 28 53,6% 1
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 45 44 84,1% 1
tháng 3/2026 59 57 86,0% 2
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 62 62 83,9% 0
tháng 6/2026 60 59 81,4% 1
tháng 7/2026 62 58 81,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…