UA1625
UA1625 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Denver. Trong 841 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 841 chuyến
- Chậm trung bình15,9 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 33 | 38 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 25 | 59 | ▲ 136,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 238 | 346 | ▲ 45,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 64,5% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 92,9% | 71,4% | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 87,9% | 72,2% | ▼ 17,8% |
| Tháng 4 | 90,0% | 70,6% | ▼ 21,6% |
| Tháng 5 | 100,0% | 74,6% | ▼ 25,4% |
| Tháng 6 | 83,3% | 69,5% | ▼ 16,6% |
| Tháng 7 | 64,5% | 63,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,6% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,9% | 69,5% | ▼ 20,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 5 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 5 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 13 | ▲ 1.200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 825
- Bị huỷ 1,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver | 1.553 | 3,2 phút | 89,5% | 124 |
| ORD OMA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Eppley | 668 | 23,9 phút | 61,7% | 124 |
| AUS ORD Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.574 | 28,1 phút | 77,2% | 117 |
| EWR TPA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Tampa | 1.607 | 2,1 phút | 89,3% | 94 |
| ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis | 286 | 23,3 phút | 69,7% | 77 |
| SFO IND Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Indianapolis | 3.120 | 8,7 phút | 84,4% | 64 |
| ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton | 386 | 11,7 phút | 82,9% | 36 |
| TPA IAH Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.265 | 0,8 phút | 93,8% | 32 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | 10,4 phút | 90,0% | 31 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 14,2 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 100,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 54 | 88,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 36 | 72,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 51 | 70,6% | 5 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 74,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 55 | 63,6% | 5 |