UA1597

UA1597 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – San Francisco. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1285▼ 82,1%
Tháng 22717▼ 37,0%
Tháng 34534▼ 24,4%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 54142▲ 2,4%
Tháng 64960▲ 22,4%
Tháng 75962▲ 5,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2792790,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%40,0%▼ 46,7%
Tháng 288,5%88,2%▼ 0,2%
Tháng 382,2%79,4%▼ 3,4%
Tháng 493,3%91,5%▼ 1,9%
Tháng 580,0%78,1%▼ 2,4%
Tháng 687,8%75,0%▼ 14,5%
Tháng 777,2%63,9%▼ 17,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%73,7%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 780
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–SFO234 85,4%
  2. CMH–SFO149 79,7%
  3. SFO–EWR72 64,8%
  4. DEN–RDU70 82,9%
  5. DAY–DEN68 91,2%
  6. BUR–DEN52 78,0%
  7. EWR–DFW49 64,6%
  8. SFO–SEA32 90,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 6,8 phút 85,4% 234
CMH SFO Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế San Francisco 3.403 21,1 phút 79,7% 149
SFO EWR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Newark Liberty 4.118 35,9 phút 64,8% 72
DEN RDU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 2.307 6,8 phút 82,9% 70
DAY DEN Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Denver 1.742 -1,3 phút 91,2% 68
BUR DEN Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Denver 1.366 6,8 phút 78,0% 52
EWR DFW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.205 16,7 phút 64,6% 49
SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 3,3 phút 90,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 30 93,3% 0
tháng 1/2025 28 28 75,0% 0
tháng 2/2025 27 26 88,5% 1
tháng 3/2025 45 45 82,2% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 41 40 80,0% 1
tháng 6/2025 49 49 87,8% 0
tháng 7/2025 59 57 77,2% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 26 25 68,0% 1
tháng 12/2025 31 31 67,7% 0
tháng 1/2026 5 5 40,0% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 34 34 79,4% 0
tháng 4/2026 59 59 91,5% 0
tháng 5/2026 42 41 78,1% 1
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 62 61 63,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…