UA1580

UA1580 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Chicago. Trong 527 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 83,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11326▲ 100,0%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 5440▲ 900,0%
Tháng 616––
Tháng 731––
Tháng 831––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)128156▲ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 290,9%82,1%▼ 9,6%
Tháng 369,0%89,7%▲ 30,0%
Tháng 481,0%90,0%▲ 11,1%
Tháng 5100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 687,5%––
Tháng 777,4%––
Tháng 883,9%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)88,2%86,0%▼ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 521
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–ORD61 91,5%
  2. MYR–ORD54 75,9%
  3. MSN–ORD53 94,2%
  4. MEM–DEN37 97,3%
  5. IAH–MSP37 86,5%
  6. SAN–IAD32 80,0%
  7. IAD–MCO32 78,1%
  8. ORD–PHL31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare 1.349 -3,6 phút 91,5% 61
MYR ORD Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế O'Hare 1.212 16,5 phút 75,9% 54
MSN ORD Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế O'Hare 175 -2,2 phút 94,2% 53
MEM DEN Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Denver 1.401 -3,2 phút 97,3% 37
IAH MSP Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.667 -1,1 phút 86,5% 37
SAN IAD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Washington Dulles 3.618 38,0 phút 80,0% 32
IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando 1.222 15,0 phút 78,1% 32
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 26,9 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 1/2025 13 12 100,0% 1
tháng 2/2025 22 22 90,9% 0
tháng 3/2025 29 29 69,0% 0
tháng 4/2025 60 58 81,0% 2
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 16 16 87,5% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 24 24 87,5% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 33 33 75,8% 0
tháng 1/2026 26 26 80,8% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 31 30 90,0% 1
tháng 5/2026 40 40 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…