UA1491

UA1491 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Chicago. Trong 1.001 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15631▼ 44,6%
Tháng 25457▲ 5,6%
Tháng 35645▼ 19,6%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 57347▼ 35,6%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 937––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)366272▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,9%90,3%▼ 2,7%
Tháng 296,3%94,6%▼ 1,8%
Tháng 385,5%83,7%▼ 2,0%
Tháng 486,7%83,9%▼ 3,2%
Tháng 576,1%80,9%▲ 6,3%
Tháng 694,3%93,1%▼ 1,3%
Tháng 785,5%89,7%▲ 4,9%
Tháng 882,0%––
Tháng 991,9%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%88,0%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)37▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 990
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCI–ORD354 92,8%
  2. ORD–DFW103 83,5%
  3. ORD–ORF89 72,7%
  4. ORD–DEN74 90,5%
  5. DEN–SLC53 75,5%
  6. AUS–DEN36 80,6%
  7. RSW–ORD32 96,9%
  8. IAD–MCO32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MCI ORD Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế O'Hare 647 2,3 phút 92,8% 354
ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.291 8,6 phút 83,5% 103
ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk 1.152 20,0 phút 72,7% 89
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 4,9 phút 90,5% 74
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 9,3 phút 75,5% 53
AUS DEN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Denver 1.249 3,0 phút 80,6% 36
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 -0,1 phút 96,9% 32
IAD MCO Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Orlando 1.222 9,7 phút 81,3% 32
EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush 2.250 4,5 phút 81,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 47 47 85,1% 0
tháng 11/2024 49 49 71,4% 0
tháng 12/2024 38 38 84,2% 0
tháng 1/2025 56 56 92,9% 0
tháng 2/2025 54 54 96,3% 0
tháng 3/2025 56 55 85,5% 1
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 73 71 76,1% 2
tháng 6/2025 35 35 94,3% 0
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 62 61 82,0% 1
tháng 9/2025 37 37 91,9% 0
tháng 10/2025 56 56 92,9% 0
tháng 11/2025 30 30 60,0% 0
tháng 12/2025 44 44 75,0% 0
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 57 55 94,6% 2
tháng 3/2026 45 43 83,7% 2
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 47 47 80,9% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…