UA1484

UA1484 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Sioux Falls – Chicago. Trong 986 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13732▼ 13,5%
Tháng 22842▲ 50,0%
Tháng 35748▼ 15,8%
Tháng 49022▼ 75,6%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 65530▼ 45,5%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 952––
Tháng 1079–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)338236▼ 30,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,8%96,9%▲ 15,6%
Tháng 285,7%87,8%▲ 2,4%
Tháng 389,3%79,2%▼ 11,3%
Tháng 477,0%77,3%▲ 0,3%
Tháng 590,2%77,4%▼ 14,2%
Tháng 690,9%93,3%▲ 2,7%
Tháng 782,8%80,0%▼ 3,3%
Tháng 893,3%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,7%84,6%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 430▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 977
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FSD–ORD254 90,8%
  2. ORD–LAX117 88,9%
  3. ORD–MCI72 84,5%
  4. PSP–DEN58 94,7%
  5. MSP–ORD56 94,6%
  6. ORD–DEN47 93,6%
  7. MIA–ORD36 94,4%
  8. ORD–TPA35 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 42 42 95,2% 0
tháng 11/2024 60 60 96,7% 0
tháng 12/2024 46 46 84,8% 0
tháng 1/2025 37 37 83,8% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 57 56 89,3% 1
tháng 4/2025 90 87 77,0% 3
tháng 5/2025 41 41 90,2% 0
tháng 6/2025 55 55 90,9% 0
tháng 7/2025 30 29 82,8% 1
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 52 52 88,5% 0
tháng 10/2025 79 78 93,6% 1
tháng 11/2025 54 54 85,2% 0
tháng 12/2025 48 48 83,3% 0
tháng 1/2026 32 32 96,9% 0
tháng 2/2026 42 41 87,8% 1
tháng 3/2026 48 48 79,2% 0
tháng 4/2026 22 22 77,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…