UA1430
UA1430 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Denver. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 785 chuyến
- Chậm trung bình15,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 19 | 28 | ▲ 47,4% |
| Tháng 3 | 27 | 58 | ▲ 114,8% |
| Tháng 4 | 12 | 60 | ▲ 400,0% |
| Tháng 5 | 31 | 73 | ▲ 135,5% |
| Tháng 6 | 29 | 78 | ▲ 169,0% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 169 | 359 | ▲ 112,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | 83,9% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 79,0% | 85,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 92,6% | 65,5% | ▼ 29,2% |
| Tháng 4 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 87,1% | 60,3% | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 65,5% | 56,4% | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 92,3% | 64,5% | ▼ 30,1% |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,4% | 70,2% | ▼ 18,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 785
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO DEN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Denver | 1.553 | 13,5 phút | 73,9% | 291 |
| PSP SFO Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế San Francisco | 677 | 40,3 phút | 63,6% | 77 |
| PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles | 595 | 3,5 phút | 93,9% | 65 |
| PIT IAD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 293 | -5,2 phút | 98,1% | 53 |
| LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.802 | 3,3 phút | 89,2% | 37 |
| ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 847 | 3,3 phút | 94,4% | 36 |
| PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco | 886 | 38,8 phút | 42,9% | 35 |
| DEN ORD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.426 | 20,3 phút | 68,6% | 35 |
| DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.387 | 51,1 phút | 62,9% | 35 |
| TPA EWR Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.607 | 5,0 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 73 | 73 | 60,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 78 | 78 | 56,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |