UA1360

UA1360 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – McAllen. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15331▼ 41,5%
Tháng 23827▼ 28,9%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 63043▲ 43,3%
Tháng 75140▼ 21,6%
Tháng 843––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288242▼ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%83,9%▼ 7,2%
Tháng 286,8%81,5%▼ 6,2%
Tháng 387,3%87,1%▼ 0,2%
Tháng 486,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 567,7%79,5%▲ 17,3%
Tháng 666,7%55,8%▼ 16,3%
Tháng 760,8%51,3%▼ 15,6%
Tháng 881,4%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1165,5%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,1%74,6%▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 788
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–MFE185 70,3%
  2. IAD–IAH170 73,5%
  3. SEA–IAD92 92,4%
  4. IAH–LAS71 59,2%
  5. MSY–IAH37 67,6%
  6. EWR–BNA37 83,8%
  7. PSC–DEN36 86,1%
  8. IAD–BDL32 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 47 47 66,0% 0
tháng 1/2025 53 52 90,4% 1
tháng 2/2025 38 38 86,8% 0
tháng 3/2025 55 55 87,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 51 51 60,8% 0
tháng 8/2025 43 43 81,4% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 65,5% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 40 39 79,5% 1
tháng 6/2026 43 43 55,8% 0
tháng 7/2026 40 39 51,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…