UA1331

UA1331 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Newark – Phoenix. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 35131▼ 39,2%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 54130▼ 26,8%
Tháng 61530▲ 100,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 935––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223209▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%76,7%▲ 3,3%
Tháng 282,1%78,6%▼ 4,3%
Tháng 378,4%80,7%▲ 2,8%
Tháng 426,9%80,0%▲ 197,2%
Tháng 543,6%80,0%▲ 83,5%
Tháng 633,3%71,4%▲ 114,3%
Tháng 764,3%53,9%▼ 16,2%
Tháng 877,4%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1053,5%–đang tích luỹ
Tháng 1160,4%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,6%74,5%▲ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 734▲ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 735
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–PHX169 67,9%
  2. BNA–EWR113 58,6%
  3. EWR–SLC77 72,7%
  4. IAH–LAS69 81,2%
  5. LAX–EWR53 77,4%
  6. EWR–SRQ36 61,1%
  7. EWR–MSP36 56,3%
  8. EWR–DFW35 78,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 59 59 67,8% 0
tháng 12/2024 33 33 66,7% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 51 51 78,4% 0
tháng 4/2025 26 26 26,9% 0
tháng 5/2025 41 39 43,6% 2
tháng 6/2025 15 15 33,3% 0
tháng 7/2025 31 28 64,3% 3
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 35 34 79,4% 1
tháng 10/2025 58 58 53,5% 0
tháng 11/2025 55 53 60,4% 2
tháng 12/2025 26 26 50,0% 0
tháng 1/2026 30 30 76,7% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 30 30 80,0% 0
tháng 6/2026 30 28 71,4% 2
tháng 7/2026 30 26 53,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…