UA1284

UA1284 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – Austin. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 3147▼ 50,0%
Tháng 45227▼ 48,1%
Tháng 520200,0%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 813––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)161118▼ 26,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%82,9%▼ 4,4%
Tháng 277,3%82,1%▲ 6,3%
Tháng 371,4%85,7%▲ 20,0%
Tháng 486,5%85,2%▼ 1,6%
Tháng 570,0%75,0%▲ 7,1%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 884,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)78,4%82,2%▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 491
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–AUS106 68,6%
  2. CLE–IAD58 98,3%
  3. LAX–SEA43 86,1%
  4. LAX–BZN37 91,9%
  5. IAH–FLL37 94,4%
  6. EWR–PHX37 80,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 72,0% 0
tháng 12/2024 21 20 70,0% 1
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 14 14 71,4% 0
tháng 4/2025 52 52 86,5% 0
tháng 5/2025 20 20 70,0% 0
tháng 8/2025 13 13 84,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 45 45 77,8% 0
tháng 1/2026 36 35 82,9% 1
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 20 20 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…