UA1239

UA1239 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Rochester. Trong 1.006 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14931▼ 36,7%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 53160▲ 93,5%
Tháng 63556▲ 60,0%
Tháng 75258▲ 11,5%
Tháng 844––
Tháng 966––
Tháng 1091–đang tích luỹ
Tháng 1187––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)304295▼ 3,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,9%90,3%▼ 5,8%
Tháng 284,6%85,7%▲ 1,3%
Tháng 388,0%70,0%▼ 20,5%
Tháng 490,0%93,6%▲ 3,9%
Tháng 577,4%81,7%▲ 5,5%
Tháng 674,3%76,8%▲ 3,4%
Tháng 769,2%77,2%▲ 11,5%
Tháng 883,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1093,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,7%––
Tháng 1282,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%82,2%▼ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 1.000
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ROC258 73,6%
  2. JAX–ORD164 86,5%
  3. ATL–ORD72 84,7%
  4. TPA–IAH67 92,5%
  5. IAH–JAX67 94,0%
  6. ORD–MCI48 83,3%
  7. SJC–ORD37 97,3%
  8. IAH–DEN37 94,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 29 28 89,3% 1
tháng 1/2025 49 49 95,9% 0
tháng 2/2025 52 52 84,6% 0
tháng 3/2025 25 25 88,0% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 35 35 74,3% 0
tháng 7/2025 52 52 69,2% 0
tháng 8/2025 44 43 83,7% 1
tháng 9/2025 66 66 83,3% 0
tháng 10/2025 91 91 93,4% 0
tháng 11/2025 87 86 83,7% 1
tháng 12/2025 41 40 82,5% 1
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 70,0% 1
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 60 60 81,7% 0
tháng 6/2026 56 56 76,8% 0
tháng 7/2026 58 57 77,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…