UA1129

UA1129 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 755 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 55231▼ 40,4%
Tháng 63553▲ 51,4%
Tháng 76031▼ 48,3%
Tháng 825––
Tháng 919––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321232▼ 27,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%80,0%▼ 14,3%
Tháng 292,9%80,0%▼ 13,8%
Tháng 383,6%71,0%▼ 15,1%
Tháng 486,7%93,3%▲ 7,7%
Tháng 586,5%90,3%▲ 4,4%
Tháng 650,0%81,1%▲ 62,3%
Tháng 747,5%87,1%▲ 83,5%
Tháng 860,9%––
Tháng 979,0%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%83,3%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 749
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–PHX151 89,3%
  2. IAD–SFO145 74,3%
  3. FLL–EWR56 91,1%
  4. ORD–BOS53 42,0%
  5. PHX–ORD51 88,2%
  6. DEN–IAH37 89,2%
  7. SJC–IAH35 70,6%
  8. PIT–ORD35 45,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 55 55 83,6% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 52 52 86,5% 0
tháng 6/2025 35 34 50,0% 1
tháng 7/2025 60 59 47,5% 1
tháng 8/2025 25 23 60,9% 2
tháng 9/2025 19 19 79,0% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 28 28 64,3% 0
tháng 1/2026 31 30 80,0% 1
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 53 53 81,1% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…