UA1102

UA1102 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Miami. Trong 476 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 35331▼ 41,5%
Tháng 4–30–
Tháng 5–20–
Tháng 6–6–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 934––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%80,8%▲ 0,1%
Tháng 292,9%74,1%▼ 20,2%
Tháng 379,3%72,4%▼ 8,6%
Tháng 4–76,7%–
Tháng 5–95,0%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–87,1%–
Tháng 8–––
Tháng 991,2%––
Tháng 1097,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1282,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 473
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–MIA74 78,4%
  2. IAD–CMH53 80,8%
  3. PIT–IAH39 97,4%
  4. ORD–RSW37 89,2%
  5. SEA–SFO34 82,4%
  6. PHX–IAH32 93,8%
  7. GRR–DEN32 78,1%
  8. TUS–IAH30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAD MIA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Miami 1.486 16,8 phút 78,4% 74
IAD CMH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 481 8,4 phút 80,8% 53
PIT IAH Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay liên lục địa George Bush 1.798 -3,5 phút 97,4% 39
ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.807 2,9 phút 89,2% 37
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 19,2 phút 82,4% 34
PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush 1.620 -3,3 phút 93,8% 32
GRR DEN Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Denver 1.629 5,8 phút 78,1% 32
TUS IAH Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay liên lục địa George Bush 1.503 -3,2 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 53 53 79,3% 0
tháng 9/2025 34 34 91,2% 0
tháng 10/2025 46 46 97,8% 0
tháng 11/2025 21 21 100,0% 0
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 27 26 80,8% 1
tháng 2/2026 27 27 74,1% 0
tháng 3/2026 31 29 72,4% 2
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 20 20 95,0% 0
tháng 6/2026 6 6 100,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…