UA1048
UA1048 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – San Francisco. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 26 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 93,8% | 92,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 87,5% | 74,2% | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | – | 96,7% | – |
| Tháng 5 | 64,3% | 79,2% | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 64,0% | 76,7% | ▲ 19,8% |
| Tháng 7 | 72,7% | 90,3% | ▲ 24,2% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 619
- Bị huỷ 0,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 64,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 64,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |