OO6251

OO6251 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Chicago. Trong 520 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2164▼ 75,0%
Tháng 32948▲ 65,5%
Tháng 4160▲ 5.900,0%
Tháng 55251▼ 1,9%
Tháng 63330▼ 9,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 920––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1224––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 281,3%25,0%▼ 69,2%
Tháng 365,5%70,8%▲ 8,1%
Tháng 4100,0%73,3%▼ 26,7%
Tháng 590,4%56,9%▼ 37,1%
Tháng 677,4%70,4%▼ 9,1%
Tháng 774,2%74,2%0,0%
Tháng 877,4%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1142,9%––
Tháng 1213,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 513
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/2/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BTV–ORD133 74,2%
  2. FSD–ORD55 87,3%
  3. PHX–SLC45 71,1%
  4. ORD–FNT44 65,9%
  5. FNT–ORD44 54,6%
  6. PHX–ABQ30 76,7%
  7. ORD–MSN30 93,3%
  8. ORD–MKE30 39,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 29 29 65,5% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 52 52 90,4% 0
tháng 6/2025 33 31 77,4% 2
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 20 20 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 29 28 42,9% 1
tháng 12/2025 24 23 13,0% 1
tháng 2/2026 4 4 25,0% 0
tháng 3/2026 48 48 70,8% 0
tháng 4/2026 60 60 73,3% 0
tháng 5/2026 51 51 56,9% 0
tháng 6/2026 30 27 70,4% 3
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…