OO5009

OO5009 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Lubbock. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 125––
Tháng 22335▲ 52,2%
Tháng 33014▼ 53,3%
Tháng 449––
Tháng 55225▼ 51,9%
Tháng 63230▼ 6,3%
Tháng 73231▼ 3,1%
Tháng 857––
Tháng 960––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%––
Tháng 278,3%75,8%▼ 3,2%
Tháng 396,7%90,9%▼ 6,0%
Tháng 470,8%––
Tháng 561,7%84,0%▲ 36,1%
Tháng 665,6%73,3%▲ 11,7%
Tháng 763,3%61,3%▼ 3,2%
Tháng 891,2%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,8%––
Tháng 1233,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 202–
Tháng 303–
Tháng 41––
Tháng 550▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 560
  • Bị huỷ 3,3% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LBB72 69,4%
  2. MKE–ORD61 62,7%
  3. DFW–BRO52 64,0%
  4. BRO–DFW52 66,7%
  5. ELP–LAX39 97,4%
  6. LAX–SEA37 81,1%
  7. PHX–MRY33 75,0%
  8. MRY–PHX33 78,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 3 3 66,7% 0
tháng 1/2025 25 25 92,0% 0
tháng 2/2025 23 23 78,3% 0
tháng 3/2025 30 30 96,7% 0
tháng 4/2025 49 48 70,8% 1
tháng 5/2025 52 47 61,7% 5
tháng 6/2025 32 32 65,6% 0
tháng 7/2025 32 30 63,3% 2
tháng 8/2025 57 57 91,2% 0
tháng 9/2025 60 58 75,9% 2
tháng 10/2025 14 14 92,9% 0
tháng 11/2025 53 51 60,8% 2
tháng 12/2025 14 12 33,3% 2
tháng 2/2026 35 33 75,8% 2
tháng 3/2026 14 11 90,9% 3
tháng 5/2026 25 25 84,0% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…